Mô tả
Đầu ghi hình IP HIKVISION DS-7104NI-Q1/4P/M HD 4MP
Đầu ghi camera ip Hikvision DS-7104NI-Q1/4P/M là đầu ghi hình 4 kênh vỏ sắt có cổng PoE, phiên bản mới. Đầu ghi hình Hikvision DS-7104NI-Q1/4P/M có độ phân giải ghi hình tối đa lên tới 4Mp, hỗ trợ xem lại đồng thời 4 kênh, hỗ trợ 1 ổ cứng dung lượng 6TB chất lượng, có tính ổn định cao, cho chất lượng hình ảnh sắc nét.
- Đầu ghi hình IP HIKVISION DS-7104NI-Q1/4P/M kết nối ghi hình 4 camera IP, chất liệu vỏ sắt
- Độ phân giải xem hình Full HD 1080P ở tất cả các kênh
- HDD: 1 ổ cứng SATA tối đa 6TB
- Hỗ trợ kết nối camera IP lên đến 4MP
- Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265 giúp giảm dung lượng và chi phí lưu trữ
- Cổng HDMI/VGA xuất hình Full HD 1080P
- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA
- Cổng mạng 100 Mbps
- Băng thông đầu vào: 40Mbps
- Băng thông đầu ra: 60Mbps
- Hỗ trợ cấp nguồn 4 cổng PoE
- Phần mềm quản lý HikConnect miễn phí.
- Tính năng cảnh báo thông minh: Vượt hàng rào ảo, xâm nhập vùng cấm, tìm kiếm và xem lại thông minh.

Hỗ trợ xem hình ảnh trên thiết bị di động đầu ghi hình

- Xem camera qua điện thoại hỗ trợ hầu hết tất cả các điện thoại chạy hệ điều hành khác nhau bằng phần mềm Guard Expert và Guard Expert HD
- Xem camera và nghe âm thanh online qua điện thoại di động
- Xem lại hình ảnh camera và nghe âm thanh xem lại qua điện thoại di động
Hỗ trợ xem hình ảnh camera trên trình duyệt web đầu ghi hình

- Quản lý Web: Internet Explorer, Mozilla FireFox, CMS software, xem đồng thời tất cả các camera
- Hỗ trợ đầy đủ tất cả các tính năng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Video/Audio Input | ||
|---|---|---|
| Two-way audio input: | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1kΩ) | |
| IP video input: | 4-ch | |
| Network | ||
|---|---|---|
| Incoming bandwidth: | 40Mbps | |
| Outgoing bandwidth: | 60Mbps | |
| Video/Audio Output | ||
|---|---|---|
| HDMI Output: | 1-ch, resolution: 1920*1080P/60Hz, 1600*1200/60Hz, 1280*1024/60Hz, 1280*720/60Hz, 1024*768/60Hz | |
| Recording Resolution: | 8MP/6MP/5MP/4MP/3MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF | |
| Audio Output: | 1-ch, RCA (Linear, 1kΩ) | |
| VGA Output: | 1-ch, resolution: 1920*1080P/60Hz, 1600*1200/60Hz, 1280*1024/60Hz, 1280*720/60Hz, 1024*768/60Hz | |
| Decoding | ||
|---|---|---|
| Capability: | 1-ch @ 8 MP / 4-ch @ 1080p | |
| Live view / Playback: | 8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA /720p/VGA/4CIF/DCIF/ 2CIF/CIF/QCIF | |
| Hard Disk | ||
|---|---|---|
| SATA: | 1 SATA interface for 1 HDD | |
| Capacity: | Up to 6TB capacity for each HDD | |
| External Interface | ||
|---|---|---|
| Network Interface: | 1 RJ-45 10 / 100 Mbps selfadaptive Ethernet interface |
|
| USB Interface: | 2, USB2.0 | |
| POE | ||
|---|---|---|
| Supported Standard: | AF and AT | |
| Interface: | 4 independent 10 /100 Mbps PoE Ethernet interfaces |
|
| General | ||
|---|---|---|
| Power Supply: | 48 VDC | |
| Consumption(without hard disk and POE): | ≤ 10 W | |
| Working Temperature: | -10 oC ~ +55 oC (+14 oF~ + 131 oF) | |
| Working Humidity: | 10 % ~ 90 % | |
| Chassis: | 1U chassis | |
| Dimensions: | 315 × 240 × 48 mm (12.4″ × 9.4″ × 1.9″) | |
| Weight(without HDD): | ≤ 1 kg (2.2 lb) | |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.