Mô tả
Wifi Unifi Mesh UAP-AC-M-PRO
UniFi AC Mesh Pro là sản phẩm đột phá với công nghệ kết nối WiFi thông qua công nghệ Mesh. UniFi AP Mesh được trang bị phần cứng mạnh mẽ và hiệu suất vượt trội hỗ trợ chuẩn 802.11ac, tốc độ 450 Mbps/ 2.4GHz và 1300 Mbps/ 5Ghz, hoạt động trên 2 dãi tần đồng thời. UniFi AC Mesh triển khai dễ dàng chỉ cần cấm là chạy ( Plus and play) rất thuận tiện. UniFi AC Mesh Pro được thiết kế với Anten panel bên trong với độ lợi cao giúp cho việc phủ sóng xa tới 183 m (600 ft) và khả năng nhận sóng tốt hơn. Ngoài ra, UniFi AC Mesh Pro còn được thiết kế để lắp ngoài trời chịu được thời tiết khắc nghiệt như nắng, gió, hơi nước,..
Mở rộng các giới hạn của Wi-Fi diện rộng.

802.11AC 3×3 MIMO Outdoor
Điểm truy cập bằng Plug & Play Công nghệ Mesh

Vùng phủ sóng rộng
Ăng-ten đa hướng hai băng tần tích hợp bao gồm phạm vi phủ sóng mở rộng ngoài trời.

Hiệu suất tối ưu
Hiệu suất băng tần kép với tốc độ tổng hợp lên đến 1750 Mbps.

Các loại hình thức thời tiết
UniFi AC Mesh Pro được thiết kế để chịu được các yếu tố, làm cho nó lý tưởng cho việc triển khai ngoài trời.
Kích thước: 343,2 x 181,2 x 60,2 mm (H x W x D)

Nhiều tùy chọn nguồn
Cấp nguồn cho UniFi AC Mesh Pro với công tắc tương thích 802.3af, Bộ chuyển đổi UniFi PoE hoặc bộ điều hợp Gigabit PoE đi kèm.

Lắp đặt linh hoạt
UniFi AC Mesh Pro có thể được gắn trên một cột hoặc một bức tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Dimensions | 343.2 x 181.2 x 60.2 mm (13.51 x 7.13 x 2.37″) |
| Weight | 633 g (1.40 lb) |
| Networking Interface | (2) 10/100/1000 Ethernet Ports |
| Ports | (2) 10/100/1000 Ethernet |
| Buttons | Reset |
| Antennas | 3 Dualband antennas |
| Wifi Standards | 802.11a/b/g/n/ac |
| Power Method | 802.3af PoE |
| Power Supply | PoE Injector 48VDC -0.5A Gigabit |
| Maximum Power Consumption | 9W |
| Max TX Power | 22 dBm |
| BSSID | Up to Four per Radio |
| Power Save | Supported |
| Wireless Security | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) |
| Certifications | CE, FCC, IC |
| Mounting | Wall/Pole (Pole Kit Included) |
| Operating Temperature | -40 to 70° C (-40 to 158° F) |
| Operating Humidity | 5 to 95% Noncondensing |
| VLAN | 802.1Q |
| Advanced QoS | Per-User Rate Limiting |
| Guest Traffic Isolation | Supported |
| WMM | Voice, Video, Best Effort, and Background |
| Concurrent Clients | 100+ |
| 802.11a | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11n | 6.5 Mbps to 450 Mbps (MCS0 – MCS23, HT 20/40) |
| 802.11ac | 6.5 Mbps to 1300 Mbps (MCS0 – MCS9 NSS1/2/3, VHT 20/40/80) |
| 802.11b | 1, 2, 5.5, 11 Mbps |
| 802.11g | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps Previous Product Next Product |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.